Quy trình tiêm phòng cho gà ở từng giai đoạn

Tiêm phòng các loại bệnh cho vật nuôi là việc rất cần thiết để đảm bảo sức khỏe vật nuôi, hạn chế mắc bệnh trong quá trình chăn nuôi. Hiện nay, việc tiêm phòng đã được các hiệp hội chăn nuôi hoặc ban quản lý chăn nuôi từng khu vực thôn xã huyện thường xuyên giới thiệu và hướng dẫn các hộ chăn nuôi về lịch tiêm phòng cho từng loại vật nuôi. Quy trình tiêm phòng cho gà dưới đây sẽ giúp các bạn chăn nuôi thuận tiện hơn.

quy-trinh-tiem-phong-cho-ga

Dưới đây là quy trình tiêm phòng cho gà từ khi mới nở (nở từ máy ấp trứng hoặc gà mẹ, còn lấy gà con từ cơ sở con giống thì có thể họ đã tiêm phòng lần 1, cần phải hỏi rõ để tránh tiêm nhiều lần), các bạn cần áp dụng cho phù hợp để đảm bảo chăn nuôi gặp thuận lợi.

Quy trình tiêm phòng cho gà từ 1-60 ngày tuổi

NGÀY TUỔI

NỘI DUNG THUỐC VÀ VACXIN

ĐƯỜNG DÙNG

MỤC ĐÍCH DÙNG THUỐC

1 – 4

-Meta– Kazol

– Điện giải Gluco K,C

– Thiamphenicol – 10% hoặc Ampicolis-forte

– Men Biosub

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Tăng lực, tăng sức, giảm Stress

– Trợ sức, chống mất nước

– Phòng bệnh phó thương hàn gà và CRD

5

– Vacxin Lasota hoặc ND – IB (lần 1) – Nhỏ mắt, mũi – Phòng bệnhNewcastle

6 – 9

– ADE – Vit.C + Beta – Glucamin

– Amo – coliforte + Ecoli – ST4

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Bổ sung các vitamin cần thiết

– Phòng bệnh Hen, Đầu đen (dùng 4 hoặc 5 ngày)

10 – 13

– Vacxin Gum A

– Vacxin Đậu gà

-Meta– Kazol

– Boga – 4

– Nhỏ mắt

– Chủng da, cánh

– Pha nước uống

– Phòng bệnh Gumboro

– Phòng bệnh Đậu gà

– Tránh gà bị liệt

13 – 15

– ADE – Vit.C + Butasal

– Beta – Glucamin

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Tăng sức đề kháng cơ thể

15 – 19

– Trimcox – 500 hoặc Toltra – cox

– Butasal – B12

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Phòng bệnh cầu trùng (uống 4 hoặc 5 ngày)

– Tăng sức, tăng lực. Giải độc, chống nóng, chống Stress.

21

– Vacxin Lasota hoặc ND –IB (lần 2)

–  Meta- Kazol

– Nhỏ mắt hoặc uống – Phòng lại bệnhNewcastle

22 – 26

– Toltra – cox + Trimcox – 500

– ADE – Vit.C + Beta – Glucamin

-Meta- Kazol

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Phòng lại bệnh Cầu trùng lần 2

– Phòng lại bệnh Gumboro

– Tránh gà bị liệt

26 – 30

-Meta– kazol

– Amo – coliforte + S.F.M.N.Methoxine

– Beta – Glucamin + ADE – Vit.C

– Boga – 4

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Tránh gà bị liệt

– Phòng lại bệnh Hen, Đầu đen

– Phòng bệnh Gumboro

33

– Levamysol – Cho uống – Tẩy giun, sán

35 – 42

– Vacxin Newcastle H1 hoặc Lasota (lần 3 cho uống)

– Beta – Glucamin + Biosub

-Meta– Kazol

– Trimcox – 500 hoặc Trị cầu trùng

– Tiêm dưới da

 

– Cho uống hoặc trộn thức ăn

– Phòng lại bệnhNewcastle

 

– Tăng sức đề kháng

–  Tránh gà bị liệt

–  Phòng lại bệnh Cầu trùng lần 3

50 – 53

– Vacxin Cúm gia cầm (lần 1)

– ADE – Vit.C + Beta – Glucamin

-Meta– Kazol + Boga – 4

– Tiêm

– Cho uống

– Phòng bệnh Cúm gia cầm

– Tránh gà bị liệt, bị hen, chết

56 – 60

– Zinmix – A15

– Thiamphenicol – 10% hoặc Doxy – 500 kết hợp với S.F.M.N.Methoxine

– Cho uống hoặc trộn thức ăn – Phòng lại bệnh CRD, Thương hàn gà và bệnh Đầu đen

Quy trình tiêm phòng cho gà trên 3 tháng tuổi (chủ yếu gà đẻ)

NGÀY TUỔI

NỘI DUNG THUỐC VÀ VACXIN

ĐƯỜNG DÙNG

MỤC ĐÍCH DÙNG THUỐC

70 – 75

– Vacxin Newcastle H1 hoặc ND – IB nhũ dầu

-Meta– Kazol + Beta – Glucamin

– Tiêm

 

– Pha nước uống

– Phòng lại bệnhNewcastle

 

– Tránh gà bị liệt, hen, chết do phản ứng vacxin

80 – 85

– L –Nutrizym + Zinmix – A15

– Amo – coliforte hoặc Ecoli – ST4 kết hợp với S.F.M.N.Methoxine

-Meta– Kazol

– Vacxin Cúm gia cầm (lần 2)

– Cho uống hoặc tộn thức ăn

 

– Tiêm

– Phòng lại bệnh CRD và Thương hàn gà, Đầu đen

 

 

– Phòng lại bệnh Cúm gia cầm (gà đẻ)

100 – 105

– Amo – coliforte

– ADE – Vit.C kết hợp với Hepavit

– Hòa nước uống hoặc trộn thức ăn – Phòng lại bệnh CRD và Thương hàn gà

– Tăng khả năng phát triển trứng non

112 – 115

– Vacxin ND – IB – EDSK hoặc vacxin Newcastle (ND)

– Meta – Kazol kết hợp với
ADE – Vit.C và Hepavit

– Tiêm

 

– Hòa nước uống hoặc trộn thức ăn

– Phòng bệnh Newcastle– IB và Hội chứng giảm đẻ

– Tăng khả năng phát triển trứng non

130 – 140

– Tetra – Trứng

– ADE – Vit.C kết hợp Hepavit

– Enroflox – 10%

– Hòa nước cho uống hoặc trộn thức ăn – Kích thích đẻ tăng

 

– Phòng hen

145 – 150

– Butasal – B12

– ADE – Vit.C

– Điện giải Gluco K,C

– Hòa nước uống hoặc trộn thức ăn – Kích thích đẻ tăng

153 – 160

– Beta – Glucamin

– Tetra – Trứng

– Hepavit

– Hòa nước uống hoặc trộn thức ăn – Tăng cường hệ miễn dịch

– Kích thích đẻ tăng

– Giải độc gan, thận

Nguồn: các bạn có thể tham khảo thêm tại đây.

© 2016 Máy ấp trứng Mactech. Thiết kế Website bởi VietMoz.